iQ200 Elite

Máy soi cặn nước tiểu IRIS – iQ200 Elite

Giảm thiểu thao tác thủ công với công nghệ chụp ảnh dòng chảy kỹ thuật số

Hãng sản xuất: Iris/Beckman Coulter

Hệ thống Iris iQ200 Elite được thiết kế cho lượng mẫu từ trung bình đến cao với 70 mẫu soi cặn mỗi giờ, giúp ngắn thời gian và chuẩn hóa kết quả. Với công nghệ chụp ảnh dòng chảy kỹ thuật số độc quyền của Iris, sử dụng phần mềm tự động phân tích, hầu như người sử dụng không cần làm xét nghiệm soi cặn thủ công. Máy iQ200 Elite có thể hoạt động độc lập hoặc kết nối với máy phân tích nước tiểu iChemVelocity để tạo thành hệ thống hoàn chỉnh Iricell.   Tăng cường hỗ trợ lâm sàng
  • Phần mềm Auto-Particle Recognition  (APR) cung cấp kết quả tiêu chuẩn hóa để cải thiện độ chính xác
  • Cung cấp cái nhìn toàn diện về mẫu thông qua nhiều thông số
  • Kết quả xét nghiệm hỗ trợ quản lý bệnh nhân
  • Phần mềm thông minh trong sàng lọc mẫu âm tính
  Cải tiến quy trình làm việc
  • Kết quả hiển thị trên màn mình giúp cải thiện thời gian trả kết quả
  • Công nghệ tự động xử lý kết quả dựa trên thông số người dùng tự định nghĩa
  • Tự động phân loại thành 12 phân lớp với 27 dưới nhóm giảm thời gian chạy lại và kiểm tra thủ công
  Tính năng kiểm tra mở rộng  
  • Phần mềm quản lý dữ liệu kết hợp IWARE
  • Người dùng tự đặt quy tắc cho hệ thống
  • Xác định và tùy chỉnh các cảnh báo hoặc hành động để tối ưu hóa xử lý mẫu
 
  • Khối chạy dịch cơ thể cho iQ200
  • Bao gồm các loại mẫu: dịch não tủy, hoạt dịch, huyết thanh
  • Dễ dàng sử dụng không cần thay đổi chế độ
Các hạt được xác định tự động bởi phần mềm xác định các hạt tự động RBC, WBC, Bacteria, Hyaline Casts, Pathological Casts,Crystals, Squamous Epithelial Cells, Non-Squamous Epithelial Cells, Yeast, WBC Clumps, Sperm and Mucus.
Danh mục các dưới lớp  Hạt: Granular, Cellular, Waxy, Broad, RBC, WBC, Epithelial Cell, Fatty Casts

Tinh thể: Calcium Phosphate, Uric Acid, Calcium Carbonate, Leucine, Cystine, Tyrosine, Amorphous, Calcium Oxalate, Triple Phosphate

Biểu mô: Renal Epithelial,Transitional Epithelial

Nấm men: nấm Budding, nấm Pseudohyphae

Loại khác: trụ hồng cầu, chất béo, Oval Fat Bodies,Trichomonas, Dysmorphic RBCs

Dịch cơ thể: Cerebrospinal, Pleural, Peritoneal, Peritoneal Dialysate, Peritoneal Lavage, Pericardial, General Serous Fluids, Synovial Fluids

Nguyên lý đo Chụp ảnh kỹ thuật số dòng chảy
Công suất 70 mẫu/giờ
Xử lý mẫu Tự động nhận diện ID bằng barcode hoặc bàn phím

Giá chứa 10 ống

Khả năng chứa 60 mẫu nạp liên tục

Thể tích mẫu Thể tích nhỏ nhất: 2.0 mL nước tiểu chưa ly tâm, thể tích hút: xấp xỉ 1.0 mL
Lưu trữ dữ liệu Lưu trữ trên máy lên đến 10,000 kết quả bệnh nhân.
Kích thước – Khối máy chính: cao x rộng x sâu (22 x 21 x 24 inch hay 55.9 x 53 x 61 cm)
– CPU: 13.5H x 5.5W x 15.0D inch (34.3 x 14.0 x 38.1 cm)
– Monitor:17.52H x 17.52W x 8D in. (44.5H x 44.5W x 20.3D cm)
– Trạm tải mẫu: 9H x 13.5W x 19D in. (22.9H x 34.3W x 48.3D cm)
Trọng lượng –  Khối máy chính: 100 lbs (46 kg)
– CPU: 28 lbs (13 kg)
– Khối Monitor: 19.1 lbs (8.7 kg)
– Trạm tải mẫu: 12 lbc. (5.5 kg)