Navios

Máy phân tích tế bào dòng chảy

Model: Navios

Hãng sản xuất: Beckman Coulter

NAVIOS thu nhận dữ liệu một cách tốt nhất từ nhiều màu huỳnh quang khác nhau.   Máy phân tích tế bào dòng chảy là công cụ rất quan trọng trong chuẩn đoán lâm sàng và nghiên cứu, có thế dùng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ phân loại tế bào theo dấu ấn miễn dịch đến phân tích đa bội thể, biểu hiện protein GFP. Phân tích tế bào dòng chảy là kỹ thuật ưu việt, cho phép phân tích nhiều thông số khác nhau của một tế bào đơn lẻ trong quần thể hỗn tạp. Máy phân tích tế bào dòng chảy Navios của Beckman Coulter đem lại  những chức năng mới, sự tin cậy cao và hiệu năng hơn hẳn so với các dòng máy phân tích tế bào dòng chảy khác trên thị trường. Từ thiết kế quang học ưu việt đến phần mềm mạnh, đây là máy phân tích tế bào dòng chảy hiện đại nhất, dễ sử dụng, và tính ứng dụng cao trong phòng xét nghiệm.  
  • Phân tích tán xạ nâng cao: Cảm biến tán xạ thẳng với ba chế độ đo cho phép đạt được phân tích kích cỡ hạt chính xác nhất, thiết kế sáng tạo phân tích được kích cỡ tế bào, hạt có đường kính đến 0.404 µm.  Cảm biến tán xạ bên sử dụng diode quang hiệu năng cao. Cảm biến huỳnh quang cho phép thu nhận cùng một lúc nhiều tín hiệu huỳnh quang khác nhau. Ba cấu hình có thể nâng cấp cho phép cài đặt thêm nguồn laser cũng như cảm biến huỳnh quang khi các ứng dụng cần nhiều dấu huỳnh quang được phát triển.
  • Phần mềm mạnh mẽ, dễ sử dụng: Kết quả phân tích được tích hợp vào một báo cáo tự động, thiết kế bởi người dùng với các biểu đô và công thức. Các lựa chọn phong phú cho tạo lập báo cáo cho phép người dùng thực hiện công việc nhanh chóng, hiệu quả.
  • Thiết kế quang học ưu việt, cho phép Navios có được một độ nhạy tuyệt vời và phân giải tín hiệu/nền cao.
  • Tự động hóa, tích hợp dễ dàng: Navios dễ dàng tích hợp với các thiết bị chuẩn bị mẫu tự động của Beckman Coulter cũng như từ các nhà sản xuất khac. Navios tương thích với LIS, cho phép thực hiện giải pháp đồng bộ  Mẫu Vào- Kết quả Ra cho phòng xét nghiệm của quý vị. Quý vị có thể tin tưởng quý vị sẽ có kết quả an toàn, nhanh chóng, dù cho số mẫu lớn.
  • Độ tin cậy cho người sử dụng: Mã vạch trên mẫu được đọc và xác định với phần mềm Navios. Có thể dễ dàng xác định mã vạch của khay mẫu, vị trí ống mẫu trên khay, mã vạch của từng ống mẫu.
  • Kỹ thuật laser thể rắn: Navios cho phép cài đặt đến 3 nguồn laser. Các laser được hội tụ độc lập, sử dụng thiêt kế lái tia sáng tạo, cho kích hoạt tối ưu tại buồng đo, từ đó có kết quả đáng tin cậy, chất lượng cao.. Hệ điện tử vượt trội xử lý tín hiệu số chính xác, hiệu quả với tốc độ cao trong dải rộng các mức huỳnh quang.
  • Sử dụng dễ dàng: Bảng LED bên ngoài máy thể hiện trạng thái máy rõ ràng kể cả khi quý vị đứng xa máy.
 
Laser Laser xanh: Diode thể rắn, 488nm, 22mW

Laser đỏ: Diode thể rắn, 635 nm, 25mW

Laser tím (lựa chọn thêm): 405nm, 40mW

Cấu hình: tia riêng rẽ, điểm tia 125 µm

Tốc độ dòng chảy Áp suất liên tục được đưa vào ống mẫu, dựa vào tốc độ dòng chảy theo sự lựa chọn của người dùng.

Các lựa chọn tốc độ dòng chảy: THẤP (khoảng 10mL/phút), TRUNG BÌNH (khoảng 30mL/phút) và CAO (khoảng 60mL/phút).

Mức tiêu thụ dung dịch bao (Sheath Fluid) Chế độ chờ: 0 ml/giờ

Chế độ chạy 780ml/giờ.

Mức nhiễm chéo giữa các lần chạy  ≤ 0.1%
Ống mẫu sử dụng Ống 12*75 mm
Nạp mẫu Hệ thống nạp mẫu tự động 32 ống

Chế độ nạp mẫu:

  • Nạp một mẫu
  • Nạp tự động nhiều mẫu
  • Nạp bằng tay
Lắc mẫu Thiết kế đã được bảo hộ. Lắc từng mẫu độc lập trước khi đọc mẫu.
Hệ thống đọc mã vạch Đọc mã vạch của khay nạp mẫu, vị trí ống mẫu, mã vạch của từng ống mẫu riêng rẽ
An toàn sinh học Trạm rửa kín, an toàn sinh học, rửa kim hút mẫu kỹ lưỡng.
Bình chứa dung dịch
  • Bình ngoài chứa dung dịch bao (IsoFlow Sheath Fluid) 10L
  • Bình chứa thải 20 L
  • Bình chứa dịch rửa FlowClean 1.5 L
  • Bình trong chứa dung dịch bao 1.5L
Xử lý tín hiệu Khoảng hoạt động: 20 bit

Phân giải kênh: 1.048.576 kênh

Tốc độ lấy mẫu số: 40MHz

Độ chính xác số: <5% sai số

Thông số thu nhận
  • 5 thông số khác nhau cho từng cảm biến: Integral linear (diện tích tuyến tính), Integral log (diện tích log), Peak linear (chiều cao tuyến tính), Peak log (chiều cao log), True Time of Flight Linear (thời gian bay thực tuyến tính).
  • Thời gian, Tỷ số
  • Chọn lựa trong tổng số 62 thông số
Tốc độ đọc mẫu Tốc độ thu nhận dữ liệu: 25000 hạt/giây

Đọc mẫu: 80 mẫu/giờ với mẫu 10 000 lympho, đến 88 mẫu/ giờ khi đọc với tốc độ 10 000 hạt/giây

Độ nhạy và độ phân giải Có khả năng phân tích được các hạt có đường kính 0.404mm từ nhiễu nền bằng tán xạ thẳng và tối đa tới đường kính hạt lên tới 40 mm
Độ nhạy huỳnh quang FITC: 112 MESF                                PE: 78 MESF

PECy5:15 MESF                                APC: 75 MESF