Triturus

Máy xét nghiệm miễn dịch – sự lựa chọn hàng đầu: hệ thống mở, hoàn toàn tự động, đa xét nghiệm và đa mẻ.

Hệ thống EIA tự động hoàn toàn

Model: Triturus

Hãng sản xuất: Grifols

Triturus® là hệ thống xét nghiệm miễn dịch enzyme hoàn toàn mở và hoàn toàn tự động có khả năng thực hiện nhiều xét nghiệm trên một nhóm mẫu và xử lý liên tục nhiều mẻ cùng lúc. Máy thực hiện tất cả các bước trên bất kỳ khay xét nghiệm ELISA, bất kể là của nhà sản xuất nào.
  • Hiệu quả thời gian và chi phí: Thời gian chuẩn bị mẫu tối thiểu nhờ khả năng xử lý nạp mẫu dễ dàng và hệ thống chuẩn bị mẫu hoàn toàn tự động. Tốc độ xử lý nhanh nhờ 2 đầu probe độc lập và khả năng xử lý nhiều khay. Lượng lớn chi phí có thể tiết kiệm được nhờ sử dụng kim hút cố định, tuy nhiên sử dụng đầu côn dùng 1 lần là một sự lựa chọn.
  • Độ tin cậy: Phần cứng và thiết bị của Triturus có độ chính xác cao. Phần mềm cực kỳ ổn định là kết quả của sự phát triển liên tục và nâng cấp phần mềm. Tự động kiểm tra, chuông báo, chương trình Quản lý chất lượng, các file đăng ký được đảm bảo chính xác và hoạt động của hệ thống được kiểm tra chính xác chức năng.
  • Linh hoạt: Triturus mang lại sự linh hoạt trong sử dụng hóa chất của bất kỳ hãng nào trên thế giới. Hệ thống thích ứng với nhu cầu người sử dụng và với khả năng làm việc của những phòng xét nghiệm khác nhau nhờ vào khả năng thực hiện nhiều xét nghiệm trên một nhóm mẫu và xử lý đồng thời nhiều khay vi thể cùng lúc.
  • Dễ dàng sử dụng: Phần mềm trực quan và dễ hiểu. Dãy màn hình hợp lý tương tác với người dùng và đưa ra những chỉ dẫn rõ ràng. Người sử dụng không cần thực hiện một tính toán nào, do đó đơn giản hóa việc thực hiện các công việc phức tạp trong phòng xét nghiệm.
Trạm chứa mẫu 92 mẫu mỗi khay, 96 giếng trên mỗi khay, 4 khay mỗi mẻ, 8 loại xét nghiệm mỗi khay, 4 khay xử lý liên tục
Controls + Calib mỗi xét nghiệm Lên tới 14
Hóa chất
  • 12 vị trí độc lập dành cho hóa chất
  • 8 vị trí cho dung dịch pha loãng mẫu
  • Tự động tính toán khối lượng cần thiết
Nhận dạng mẫu khả năng nhận dạng mẫu bằng đầu đọc mã vạch
Định dạng barcode Code 39, industrial 2 of 5, codebar/code 128
Xác nhận mẻ Nhận biết sự có mặt của mẫu và ống trước khi  pha loãng, lọ controls và calib, đầu côn dùng 1 lần và số giếng trên khay
Đầu côn dùng 1 lần
  • 120 đầu côn dành cho mẫu,controls và calib
  • 32 đầu dành cho hóa chất
Hút mẫu
  • 2 đầu probe để xử lý mẫu, 2 xy lanh trên mỗi đầu probe
  • Kim cố định và/hoặc đầu côn dùng 1 lần
Máy ủ
  • 4 khay vi thể, tùy chọn che kín các khay trong qua trình ủ
  • Nhiệt độ: Cài đặt từ nhiệt độ phòng tới 40 0C
  • Độ ổn định: ± 1 0C
  • Trộn:Tùy chọn quỹ đạo lắc các khay trong quá trình ủ
Máy rửa
  • Đĩa rửa: 8 kênh rửa với 2 hàng kim song song
  • Tùy chọn rửa:Tùy chỉnh, bình thường và liên tục
  • Dung dịch rửa: 4 bình cho dung dịch (4L mỗi bình), 1 bình nước thải được tích hợp trong bình chứa
  • Tùy chọn hệ thống thoát nước thải bên ngoài
  • Cảm biến liên tục mực chất lỏng bên trong bình
Máy đọc
  • 1 khay vi thể
  • Kênh đọc: Đơn kênh cho khả năng tái tạo tối ưu
  • Phân loại: Đơn sắc và bichromatic
  • Dải động: 0 – 3 O.D
  • Bộ lọc: 7 vị trí bộ lọc
  • Các bước sóng: 405, 450, 492, 550, 600, 620 nm + 1 vị trí tự do
Thông số kỹ thuật chi tiết
  • Điện áp cung cấp: 100-120/220-240 V
  • Tần số: 50-60 Hz
  • Công suất đầu vào: 300 W
  • Cầu chì: 2xT4AL 250V, 5×20 mm
Kích thước Rộng 72cm x dài 105cm x cao 87cm
Khối lượng 120 kg