DxH 900 HEMATOLOGY ANALYZER

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC DxH 900: KẾT QUẢ ĐÚNG, TRẢ KẾT QUẢ NGAY LẦN ĐẦU TIÊN Máy phân tích

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC DxH 900: KẾT QUẢ ĐÚNG, TRẢ KẾT QUẢ NGAY LẦN ĐẦU TIÊN Máy phân tích huyết học DxH 900 hỗ trợ các quyết định lâm sàng dựa trên đặc điểm tế bào gần như nguyên bản, đảm bảo giá trị chẩn đoán với tỉ lệ trả kết quả ngay lần đầu tiên (không cần chạy lại) đạt 93% và tiết kiệm tối đa thời gian xử lý của kỹ thuật viên. Với DxH 900, các phòng xét nghiệm có lượng mẫu lớn có thể trả kết quả nhanh chóng, trong khi tăng hiệu quả vận hành và quản lý nguồn lực. Đạt được kết quả bách phân bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu thông qua việc phân tích các đặc điểm nguyên bản của tế bào, sử dụng kết hợp công nghệ trở kháng Coulter nâng cao, công nghệ VCS 360 và công nghệ DataFusion: › Kết quả bách phân bạch cầu đáng tin cậy nhờ quá trình thu thập và phân tích dữ liệu cải tiến ›  Đưa ra quyết định lâm sàng chính xác hơn dựa trên phân tích tiểu cầu chất lượng cao › Đánh giá tình trạng thiếu má vượt trội nhờ phân tích đặc điểm tế bào tối ưu qua vòng đời của hồng cầu Đảm bảo giá trị chẩn đoán và hiệu quả cao với tỉ lệ trả kết quả ngay lần đầu tiên đạt 93%;1 loại bỏ các phần mềm, phần cứng bổ sung không cần thiết và hóa chất nhuộm đắt tiền: › Cho kết quả tin cậy ngay lần chạy đầu tiên với chi phí thấp qua các quy trình chẩn đoán, các phân tích thời gian thực và sử dụng ít hóa chất › Thiết kế cải tiến giúp đạt công suất cao trong thời gian ngắn Tiết kiệm tối đa thời gian xử lý của kỹ thuật viên với các kết quả thông báo  hiển thị trên mỗi mét vuông,2 giảm tỉ lệ xem lại lam kính và độ tin cậy của máy, đồng thời tối ưu hóa thời gian chạy máy; hợp lý hóa quy trình bảo dưỡng và chạy QC hàng ngày › Hợp lý hóa các quy trình chạy QA/QC thông qua công nghệ tự động, có thể điều chỉnh với khả năng tự động xuất file, nhắc nhở hàng ngày và hỗ trợ từ xa › Tối ưu hóa khả năng vận hành thông qua luồng công việc liền mạch, tiết kiệm diện tích, phần mềm trực quan, bảo dưỡng và truy cập dễ dàng › Luồng công việc một điểm chạm qua tự động hóa hoàn toàn phòng xét nghiệm › Đảm bảo chất lượng kết quả và hiệu quả phòng xét nghiệm qua chế độ phân tích toàn diện bao gồm dịch cơ thể
Danh sách xét nghiệm có sẵn CBC: WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, RDW-SD, PLT, MPV Phân biệt các thành phần bạch cầu: NE, LY, MO, EO, BA, NRBC, NE#, LY#, MO#, EO#, BA#, NRBC#

Hồng cầu lưới: RET, RET#, MRV, IRF

Dịch cơ thể (dịch não tủy, thanh dịch và hoạt dịch): TNC, RBC, dịch màng phổi, dịch màng tim, dịch màng bụng

Công suất Lên tới 100 xét nghiệm/ giờ
Các loại hóa chất 4 loại hóa chất; thân thiện với môi trường, không chứa  methanol và ethlylene glycol
Thể tích hút mẫu Thể tích hút 165 μL; thể tích chết 0.5 ml
Nguồn Các máy tính nguồn như nhau trong hệ tự động 90–264 VAC và 48–62 Hz

DxH 900 SPM: 520 W

Máy tính tiêu chuẩn DxH: 160 W Monitor: 35 W

Whole Blood Performance— Measuring Range Thông số                    Đơn vị                                       Dải đo phân tích

WBC                           x103 cells/μL                            0.050–2.000

>2.000–100.000

>100.000–400.000

RBC                            x106 cells/μL                            0.005–8.500

HGB                            g/dL                                           0.10–25.50

MCV                            fL                                               50.00–150.00

RDW                            %                                               10.00–40.00

RDW-SD                     fL                                               15.00–150.00

PLT                              x103 cells/μL                            3.0–3000.0

MPV                            fL                                               5.00–25.00

Quản lý dữ liệu 50,000 kêt quả bệnh nhân kèm đồ thị trên một máy riêng lẻ

100,000 kêt quả bệnh nhân kèm đồ thị trên máy tính trạm

Đảm bảo chất lượng QC với đồ thị Levy-Jennings; XB/XM cho trung bình, kiểm tra hàng ngày, quản lý chất lượng thông minh, MRV, IRF, tùy chỉnh hiệu chuẩn cùng hệ thống nhắc nhở và cảnh báo QC, tự động xuất kết quả QC
Khả năng vận chuyển mẫu Tối đa: 20 khay mẫu, 5 ống/ khay

Mã vạch: mã vạch 2D

ID mẫu: lên tới 22 ký tự

Độ tin cậy Lịch bảo dưỡng mới kèm lịch chăm sóc khách hàng
Theo dõi từ xa Hệ thống quản lý từ xa PROService: tối ưu hóa thời gian chạy hóa chất bằng cách tăng cường xử lý tự động và các cảnh báo về các lỗi thiết bị
Khoảng trống cần thêm 3.8 cm sau thiết bị để làm mát đủ cho thiết bị; 15.2 cm mỗi cạnh của thiết bị để xử lý sự cố
Cân nặng và đường kính Chiều rộng Chiều cao Chiều dài Cân nặng
75.57 cm 174 cm, nắp đóng; 194 cm, nắp mở 82.80 cm, bao gồm bảng mặt sau di động;

79.25 cm, không bao gồm mặt sau di động

254 kg (560 lbs)