HỆ THỐNG PHÂN TÍCH NHÓM MÁU BÁN TỰ ĐỘNG

Model: ERYTRA EFLEXIS Hãng sản xuất: Diagnostic Grifols Xuất xứ: Tây Ban Nha Erytra Eflexis là hệ thống phân tích

Model: ERYTRA EFLEXIS Hãng sản xuất: Diagnostic Grifols Xuất xứ: Tây Ban Nha Erytra Eflexis là hệ thống phân tích nhóm máu tự động hoàn toàn, sử dụng công nghệ ngưng kết cột (CAT= Column Agglutination Technology), được phân phối bới hãng Grifols, Erytra Eflexis giúp phòng xét nghiệm đạt được hiệu quả và cải thiện quy trình. Hệ thống cung cấp kết quả tin cậy, kịp thời, điều này góp phần đảm bảo an toàn cho người bệnh. Sự linh động của hệ thống cho phép khoa xét nghiệm lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với với nhu cầu và công suất khác nhau. Erytra Eflexis có khả năng làm được các xét nghiệm bao gồm:
  • Định nhóm máu ABO/Rh theo 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
  • Xác định nhóm Rh + Kell
  • Xác định nhóm D yếu
  • Sàng lọc kháng thể bất thường
  • Định danh kháng thể bất thường
  • Xét nghiệm Enzyme
  • Xét nghiệm Coombs trực tiếp
  • Xác định kháng nguyên đặc biệt
  • Thực hiện được phản ứng hòa hợp

Công nghệ

Công nghệ ngưng kết cột (CAT= Column Agglutination Technology)

Công nghệ đục lỗ và phân phối độc quyền của hãng Grifols, đảm tận dụng 100% card.

Danh mục xét nghiệm

Định nhóm ABO/Rh hai phương pháp (huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu)
Định dưới nhóm Rh+Kell
Sàng lọc kháng thể bất thường
Định danh kháng thể bất thường
Phản ứng có Enzyme
Phản ứng Coombs trực tiếp, gián tiếp
Xác định kháng nguyên hiếm
Xác định D yếu
Phản ứng hòa hợp nhóm máu

Tốc độ

Tốc độ tối đa: 50 cards/giờ (400 kết quả/giờ)1

Định nhóm ABO/Rh hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu: 35 mẫu/ giờ2

Sàng lọc kháng thể bất thường (I, II, III): 72 mẫu/giờ

Sàng lọc và định nhóm hai phương pháp: 23 mẫu/giờ3

Tốc độ phụ thuộc vào loại xét nghiệm

1: Kết quả đạt được khi dùng card DG Gel Rh Pheno + Kell

2: Kết quả đạt được khi dùng card DG Gel ABO/Rh 2D (Profile: A,B,AB,D1,D2, Ctr., N/A1, N/B)

3: Kết quả đạt được khi dùng card DG Gel ABO/Rh 2D và sàng lọc kháng thể bất thường (I, II, III)

Sức chứa

Hai lựa chọn cấu hình.

  • Với nhu cầu nhiều mẫu xét nghiệm
  • 23 vị trí đặt hóa chất (1 rack)
  • 72 vị trí đặt mẫu (3 racks x 2 holders x 12 vị trí
  • Với nhu cầu danh mục xét nghiệm toàn diện
  • 46 vị trí đặt hóa chất (2 racks)
  • 48 vị trí đặt mẫu (2 racks x 2 holders x 12 vị trí)

200 vị trí đặt cards

Dịch rửa

  • 6 L dịch rửa DG Fluid A
  • 6 L dịch rửa DG Fluid B
  • 12 L dịch thải

Kích thước

Dài         : 110 cm (chưa tính màn hình điều khiển) (43.3 in)

Rộng      : 71 cm (27.9 in)

Cao        : 91 cm (35.8 in)

Cân nặng: xấp xỉ 173 kg (381.4 lb)

Nguồn điện

Điện áp        : 100-240 V

Tần số          : 50-60 Hz

Công suất đầu vào  : 600 W