Iris iChemVELOCITY

Hệ thống Iris thiết lập tiêu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động với sự có mặt

Hệ thống Iris thiết lập tiêu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động với sự có mặt của phiến thử acid ascorbic để phát hiện sự ảnh hưởng của acid ascorbic đến các xét nghiệm sinh hóa, đảm bảo độ chính xác của kết quả phân tích trả ra. Hệ thống sinh hóa nước tiểu Iris iChemVELOCITY với khả năng xử lý mẫu cao và dễ sử dụng giúp tối ưu hóa hiệu quả và năng suất của phòng xét nghiệm. Hệ thống iChemVELOCITY phân tích chín thông số sinh hóa cùng với acid ascorbic và thông tin liên quan đến màu, độ đục, và tỉ trọng. Thanh thử nước tiểu của Iris iChemVELOCITY có thêm một phiến thử màu để hỗ trợ trong quá trình phân tích các mẫu có màu đậm. IchemVELOCITY có thể hoạt động độc lập hoặc kết nối với máy soi cặn nước tiểu. Hiệu suất
  • Nạp thanh thử khi máy đang chạy
  • Phiến thử acid Ascorbic phát hiện sự ảnh hưởng của acid ascorbic đến các xét nghiệm sinh hóa và trợ giúp xác định kết quả âm tính giả
  • Xem lại kết quả bệnh nhân và QC dễ dàng với phần mềm thân thiện.
  • Không cần xét nghiệm kiểm tra lại.
Công suất
  • Phân tích 210 mẫu/giờ
  • Khả năng nạp 300 thanh thử
  • Lưu trữ lên đến 10000 kết quả xét nghiệ
  • Phòng ngừa sử dụng hóa chất hết hạn
Cải thiện quy trình làm việc
  • Nạp mẫu bệnh phẩm, ấn START do đó tăng thời gian rảnh tay
  • Quy trình nạp thanh thử chỉ gồm 1 bước.
  • Theo dõi QC trên máy
  • Buồng chứa thanh thử trong suốt cho phép dễ dàng quản lý quá trình nạp thanh thử.
  • Các hóa chất tiêu hao sẵn sàng sử dụng, giảm thiểu sai số không đáng có do sai sót trong quy trình chuẩn bị.
Menu/Thông số xét nghiệm Glucose, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, pH, Tỉ trọng, Nitrite, Bạch cầu, Màu, Độ đục, Ascorbic Acid, và phiến đo Hồng cầu màu , Ketones,
Phương pháp đo Tỉ trọng: Đo bằng chỉ số khúc xạ
Độ đục: Đo trực tiếp từ ánh sáng tán xạ
Màu: Sử dụng thuật toán độc quyền để tính toán dựa trên lượng ánh sáng truyền qua mẫu
Bước sóng đo 472 nm, 525 nm, 630 nm
Thanh thử iChemVELOCITY Urine Chemistry Strip, hộp 100 thanh thử; Bảo quản 1° – 30°C (34° – 86°F)
Khả năng nạp thanh thử 1 đến 300 thanh thử
Công suất Lên đến 210 mẫu/giờ
Khả năng nạp và nhận diện mẫu »Đọc mã vạch ID tự động
»Hệ thống giá mẫu 10 ống
»Nạp tối đa 60 mẫu/lần và nạp liên tục;lên đến 210 mẫu khi lắp khối nạp/lấy mẫu bệnh phẩm
Thể tích bệnh phẩm Tối thiểu: 2.0 mL
Lưu dữ liệu Có khả năng lưu trữ 10000 kết quả xét nghiệm trên máy
Giao diện kết nối Hai chiều và có khả năng truy vấn máy chủ
Điều kiện hoạt động »Nhiệt độ: 18° – 28°C (64° – 82°F)
»Độ ẩm: 20% – 80%, không ngưng kết
Yêu cầu điện năng sử dụng 100 – 240 VAC, 50 – 60 Hz
BTU 1200
Kích thước Dài: 61.0cm (24.0in)

Rộng: 53.0cm (31.0in)

Cao: 56.0cm (22.0in)

Khối lượng: 45.5kg (100 lbs)