UniCel DxH 800

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC
UniCel DxH 800
Hãng sản xuất: BECKMAN COULTER
Hệ thống UniCel DxH 800 hoàn toàn phù hợp với yêu cầu vận hành “tinh gọn” của phòng xét nghiệm ngày nay. Việc xét nghiệm được tối đa hóa do các nguồn lực của phòng xét nghiệm được cần đến ít hơn, giảm thời gian trả kết quả.

Hệ thống Unicel DxH 800 hoàn toàn phù hợp với yêu cầu vận hành “tinh gọn” của phòng xét nghiệm ngày nay. Việc xét nghiệm được tối đa hóa do các nguồn lực của phòng xét nghiệm được cần đến ít hơn, giảm thời gian trả kết quả.  
  • DxH 800 được thiết kế mang lại độ tin cậy cao:
  • Một đường hút mẫu đơn làm đơn giản các quy trình căn chỉnh máy và chạy mẫu kiểm chuẩn, loại bỏ được các vấn đề chuyển chế độ mode-to-mode
  • Khối hút mẫu(SAM) cho phép giảm thể tích mẫu hút, đặc biệt có lợi đối với mẫu bệnh nhi
  • Công nghệ mã vạch 2D tối đa hóa khả năng đọc mẫu, chống lỗi, và giảm việc đọc sai
  • Hệ thống quản lý từ xa (RMS) tiến hành chủ động chẩn đoán, giải quyết các sự cố, đảm bảo tăng thời gian sử dụng thiết bị
  • Khối vận chuyển mẫu (STM) cho phép việc vận hành “ nạp và chạy” , sử dụng hệ thống nam châm được cấp sáng chế, nạp liên tục 20 khay mẫu
 
  • Chất lượng kết quả vượt trội
  Với một số lượng các bằng sáng chế, hệ thống DxH 800 được thiết kế để tăng độ chính xác, độ xác thực, độ nhạy và độ đặc hiệu của máy  
  • Phân tích nhận diện tế bào cho phép cung cấp độ phân giải tốt hơn 4 lần
  • Với công nghệ hình thái học tế bào số sử dụng dòng chảy tế bào (FCMD), hệ thống cho phép thu nhận dữ liệu lớn gấp 10 lần so với công nghệ thông thường trên một mẫu, giảm được tỷ lệ chạy lại mẫu
  • Đo NRBC: Với công nghệ tán xạ đa góc, các hóa chất trên máy và thuật toán tiên tiến, hệ thống DxH 800 cho ra kết quả NRBC mà không cần bổ sung thêm hóa chất
  • Sử dụng chức năng tổng hợp dữ liệu, hệ thống chỉnh lại hầu hết các nhiễu thường gặp hiện nay, đảm bảo độ chính xác và độ xác thực rất cao
 
CBC: WBC, UWBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, RDW-SD, PLT, MPV
Các thành phần: NE,LY, MO, EO, BA, NRBC, NE#,LY#, MO#, EO#, BA#, NRBC#
Hồng cầu lưới: RET, RET#, MRV, IRF
Dịch cơ thể (dịch não tủy, huyết thanh, hoạt dịch): TNC, RBC

 

Công suất: Tới 100 mẫu/ giờ

Thể tích mẫu: Ống mở/ đóng 165uL

Nguồn: 100-264 VAC; 48-62Hz

Hệ thống DxH 800 với bộ quản lý hệ thống và ngăn kéo máy in 1185 W

Hệ thống DxH 800 với bộ quản lý hệ thống và ngăn kéo máy in, UPS 2390 W

 

KT & KL Chiều sâu Chiều rộng Chiều cao Khối lượng
Khối xử lý mẫu 78.7 cm

(31.0 in)

76.2 cm

(30.0 in)

96.5 cm

(38.0 in)

̴ 117.5 kg

(260 lb)

Nguồn 51.0 cm

(20.0 in)

21.6 cm

(8.5 in)

36.8 cm

(14.5 in)

̴ 18.4 kg

(40.5 lb)

 

Khả năng vận chuyển mẫu

Tối đa                         20 khay mẫu, 5 ống/ khay

Mã vạch                     mã vạch 2D

ID mẫu                       Lên tới 22 ký tự